aa
/ˈbeɚ/danh từ
- Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá bazan, thường có màu tối với bề mặt lởm chởm và lỏng lẻo. So sánh với pahoehoe. [Từ tk. 19]
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acetic acid.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của acting age.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của alveolar-arterial.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của aminoacetone.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của amino acid.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của approximate absolute.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của arachidonic acid.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armature accelerator.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của ascending aorta.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của atomic absorption.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của author's alteration.
tính từ
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của arctic-alpine.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của always afloat.
- Dạng viết tắt của ana (“of each, equal parts”)
🔗 Tra thêm tại
