abide
/əˈbaɪd/📚 Từ điển Anh-Việt
nội động từ (abode; abode, abide)
- tồn tại; kéo dài
- (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
ngoại động từ
- chờ, chờ đợi
- chịu đựng, chịu
- chống đỡ được (cuộc tấn công)
🔗 Tra thêm tại
