about
/əˈbaʊt/phó từ
- Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.
- Đằng sau.
- Khoảng chừng, gần.
- Vòng.
- Về.
- Quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác.
- Xung quanh.
- Khoảng chừng, vào khoảng.
- Bận, đang làm (gì... ).
- Ở (ai); trong người (ai), theo với (ai).
động từ
- Lái (thuyền... ) theo hướng khác.
Giới từ
- Trong một vòng tròn xung quanh; tất cả các vòng; ở mọi phía; ở bên ngoài; xung quanh.In a circle around; all round; on every side of; on the outside of; around.The snake was coiled about his ankle.Con rắn quấn quanh mắt cá chân của anh ta.
- Trên hoặc trên các phần khác nhau của; qua hoặc qua theo nhiều hướng khác nhau; ở đây và ở đó; qua lại trong; khắp.Over or upon different parts of; through or over in various directions; here and there in; to and fro in; throughout.Rubbish was strewn about the place.Rác rưởi vương vãi khắp nơi.
- Cho biết điều gì đó sẽ sớm xảy ra; biểu thị một kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó.Indicates that something will happen very soon; indicates a plan or intention to do something.
- Liên quan; liên quan đến ; bởi vì; về chủ đề của.Concerning; with regard to; on account of; on the subject of.He talked a lot about his childhood.Anh ấy kể rất nhiều về tuổi thơ của mình.
Trạng từ
- Ở tất cả các phía, theo mọi hướng hoặc bất kỳ hướng nào từ một điểm; xung quanh.On all sides, or in every or any direction from a point; around.I looked about at the scenery that surrounded me.Tôi nhìn khung cảnh xung quanh mình.Từ đồng nghĩa:around
- Ở đây và ở đó; xung quanh; ở nơi này và nơi khác; lên và xuống.Here and there; around; in one place and another; up and down.Bits of old machinery were lying about.Những mảnh máy móc cũ nằm rải rác khắp nơi.Từ đồng nghĩa:around
- Lần lượt từ nơi này đến vị trí khác; biểu thị chuyển động hoặc hoạt động lặp đi lặp lại.From one place or position to another in succession; indicating repeated movement or activity.walking about; rushing about; jumping about; thrashing aboutđi dạo; vội vã về; nhảy về; đập mạnh vềTừ đồng nghĩa:around
- Chỉ ra hoạt động không hiệu quả hoặc không có cấu trúc.Indicating unproductive or unstructured activity.messing about; fooling about; loafing aboutlộn xộn; đùa giỡn ; lười biếng vềTừ đồng nghĩa:around
Tính từ
- Di chuyển xung quanh hoặc đang chuyển động; khuấy động.Moving around or in motion; astir.out and about; up and aboutra ngoài; lên và về
- Đang tồn tại; có bằng chứng; rõ ràng.In existence; being in evidence; apparent.This idea has been about for a while but has only recently become fashionable.Ý tưởng này đã có từ lâu nhưng gần đây mới trở thành mốt.
- Gần; ở vùng lân cận hoặc vùng lân cận.Near; in the vicinity or neighbourhood.I had my keys just a minute ago, so they must be about somewhere.Tôi vừa nhận được chìa khóa cách đây một phút nên chắc hẳn chúng ở đâu đó thôi.
Động từ
- (hàng hải, thông thường) Thay đổi hướng đi của (một con tàu) sang hướng khác; mang (một con tàu) về.(nautical, uncommon) To change the course of (a ship) to the other tack; to bring (a ship) about.
- (không phổ biến, có thể hài hước) Quay mặt lại (quay 180 độ, giống như một người lính).(uncommon, possibly humorous) To about-face (turn 180 degrees, like a soldier).For quotations using this term, see Citations:about.Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Cites:about.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “about” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish