above
/əˈbəv/phó từ
- Trên đầu, trên đỉnh đầu.
- Ở trên.
- Trên thiên đường.
- Lên trên; ngược dòng (sông); lên gác.
- Trên, hơn.
- Ở trên.
- Quá, vượt, cao hơn.
- Trên, hơn.
tính từ
- Ở trên, kể trên, nói trên.
danh từ
- The above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên.
🔗 Tra thêm tại
