above
/əˈbəv/phó từ
- Trên đầu, trên đỉnh đầu.
- Ở trên.
- Trên thiên đường.
- Lên trên; ngược dòng (sông); lên gác.
- Trên, hơn.
- Ở trên.
- Quá, vượt, cao hơn.
- Trên, hơn.
tính từ
- Ở trên, kể trên, nói trên.
danh từ
- The above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên.
Giới từ
- Về thể chất hơn; ở trên ; mặc bên trên, nói về quần áo.Physically over; on top of; worn on top of, said of clothing.He always put his coat on above his sweater.Anh ấy luôn mặc áo khoác bên ngoài áo len.
- Ở hoặc đến một nơi cao hơn; cao hơn; trên hoặc trên bề mặt trên.In or to a higher place; higher than; on or over the upper surface.
- Xa hơn về phía bắc.Farther north than.Idaho is above Utah.Idaho ở trên Utah.
- Tăng lên; xuất hiện ngoài tầm với về chiều cao.Rising; appearing out of reach height-wise.
Trạng từ
- Trực tiếp trên cao; theo chiều dọc ở trên.Directly overhead; vertically on top of.
- Cao hơn trong cùng một trang; sớm hơn theo thứ tự viết sản phẩm.Higher in the same page; earlier in the order as far as writing products go.
- Vào hoặc từ thiên đường; trên bầu trời.Into or from heaven; in the sky.He’s in a better place now, floating free as the clouds above.Giờ đây anh ấy đang ở một nơi tốt đẹp hơn, bồng bềnh tự do như những đám mây phía trên.
- Ở một nơi cao hơn; trên lầu; thượng nguồn xa hơn.In a higher place; upstairs; farther upstream.
Tính từ
- Của thiên đường; thiên đường.Of heaven; heavenly.
- (bằng dấu chấm lửng) Nằm ở vị trí cao hơn trên cùng một trang hoặc trên trang trước đó.(by ellipsis) Being located higher on the same page or on a preceding page.
Danh từ
- Thiên đường.Heaven.
- Một cái gì đó, đặc biệt là tên của một người trong các văn bản pháp luật, xuất hiện cao hơn trên cùng một trang hoặc trên trang trước.Something, especially a person's name in legal documents, that appears higher on the same page or on a preceding page.
- Quyền hạn cao hơn.Higher authority.
- (cổ) sự cải thiện, địa vị hoặc tình trạng được nâng cao.(archaic) betterment, raised status or condition.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “above” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish