above

/əˈbəv/
phó từ
  • Trên đầu, trên đỉnh đầu.
  • Ở trên.
  • Trên thiên đường.
  • Lên trên; ngược dòng (sông); lên gác.
  • Trên, hơn.
  • Ở trên.
  • Quá, vượt, cao hơn.
  • Trên, hơn.
tính từ
  • Ở trên, kể trên, nói trên.
danh từ
  • The above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên.