absence

/ˈæbsəns/
danh từ
  • Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
  • Sự thiếu, sự không có.
  • Sự điểm danh.
Danh từ
  1. Trạng thái xa cách hoặc rút lui khỏi một nơi hoặc khỏi tình bạn
    A state of being away or withdrawn from a place or from companionship
    Absence makes the heart grow fonder.
    Sự vắng mặt khiến trái tim càng thêm trìu mến.
    Từ đồng nghĩa:missingness
  2. Khoảng thời gian ai đó đi vắng.
    The period of someone being away.
    During Jane's absence, Mark will be taking charge.
    Trong thời gian Jane vắng mặt, Mark sẽ phụ trách.
    Từ đồng nghĩa:missingness
  3. Không có mặt ở nơi được mong đợi, mong muốn hoặc cần thiết; không có mặt; sự thiếu hụt.
    Failure to be present where one is expected, wanted, or needed; nonattendance; deficiency.
    Từ đồng nghĩa:missingness
  4. Thiếu; thiếu hụt; sự không tồn tại.
    Lack; deficiency; non-existence.
    He had an absence of enthusiasm.
    Anh ấy thiếu sự nhiệt tình.
    Từ đồng nghĩa:missingness
🎬 Nghe “absence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish