abstract
/ˈæbˌstrækt/tính từ
- Trừu tượng.
- Khó hiểu.
- Lý thuyết không thực tế.
danh từ
- Bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn... ).
- Vật trừu tượng.
động từ
- Trừu tượng hoá.
- Làm đãng trí.
- Rút ra, chiết ra, tách ra.
- Lấy trộm, ăn cắp.
- Tóm tắt, trích yếu.
Danh từ
- Một bản tóm tắt hoặc tóm tắt của một ấn phẩm dài hơn.An abridgement or summary of a longer publication.Từ đồng nghĩa:abridgmentcompendiumepitomesynopsis
- Thứ gì đó tập trung vào bản thân những phẩm chất của một mặt hàng lớn hơn hoặc nhiều mặt hàng.Something that concentrates in itself the qualities of a larger item, or multiple items.Từ đồng nghĩa:abridgmentcompendiumepitomesynopsis
- Một sự trừu tượng; một thuật ngữ trừu tượng; cái đó là trừu tượng.An abstraction; an abstract term; that which is abstract.Từ đồng nghĩa:abridgmentcompendiumepitomesynopsis
- Cách nhìn lý thuyết về sự vật; một cái gì đó chỉ tồn tại ở dạng lý tưởng hóaThe theoretical way of looking at things; something that exists only in idealized form.Từ đồng nghĩa:abridgmentcompendiumepitomesynopsis
Tính từ
- (lỗi thời) Có nguồn gốc; được chiết xuất.(obsolete) Derived; extracted.
- (bây giờ hiếm) Rút đi; bị loại bỏ khỏi; ngoại trừ ; chia.(now rare) Drawn away; removed from; apart from; separate.The more abstract we are from the body ... the more fit we shall be to behold divine light.Chúng ta càng tách rời khỏi cơ thể... chúng ta càng thích hợp để nhìn thấy ánh sáng thiêng liêng.
- Không cụ thể: khái niệm, lý tưởng.Not concrete: conceptual, ideal.Her new film is an abstract piece, combining elements of magic realism, flashbacks, and animation but with very little in terms of plot construction.Bộ phim mới của cô là một tác phẩm trừu tượng, kết hợp các yếu tố của chủ nghĩa hiện thực ma thuật, hồi tưởng và hoạt hình nhưng rất ít về mặt xây dựng cốt truyện.Từ đồng nghĩa:conceptualidealimaginaryincorporealintangible
- Khó hiểu; trừu tượng; khó hình dung được.Difficult to understand; abstruse; hard to conceptualize.The politician gave a somewhat abstract answer when asked about their plans to cut spending.Chính trị gia này đưa ra câu trả lời có phần trừu tượng khi được hỏi về kế hoạch cắt giảm chi tiêu của họ.Từ đồng nghĩa:abstruse
Động từ
- (thông tục) Tách biệt; để giải thoát.(transitive) To separate; to disengage.Từ đồng nghĩa:removeseparatetake awaywithdrawabridge
- (thông tục) Tóm tắt; rút ngắn lại; để biểu hiện.(transitive) To summarize; to abridge; to epitomize.Từ đồng nghĩa:removeseparatetake awaywithdrawabridge
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “abstract” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish