abuse

/əbˈjus/
danh từ
  • Sự lạm dụng, sự lộng hành.
  • Thói xấu, hủ tục.
  • Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.
  • Sự nói xấu, sự gièm pha.
  • sự ngược đãi, sự hành hạ.
động từ
  • Lạm dụng (quyền hành... ).
  • Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.
  • Nói xấu, gièm pha.
  • Lừa dối, lừa gạt.
  • ngược đãi, hành hạ.