abuse
/əbˈjus/danh từ
- Sự lạm dụng, sự lộng hành.
- Thói xấu, hủ tục.
- Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.
- Sự nói xấu, sự gièm pha.
- sự ngược đãi, sự hành hạ.
động từ
- Lạm dụng (quyền hành... ).
- Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.
- Nói xấu, gièm pha.
- Lừa dối, lừa gạt.
- ngược đãi, hành hạ.
🔗 Tra thêm tại
