academic

/ˌækəˈdɛmɪk/
tính từ
  • Học viện; (thuộc) trường đại học.
  • Viện hàn lâm.
  • Có tính chất học thuật.
  • Lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế.
  • Kinh viện.
  • Trường phái triết học Pla-ton.
danh từ
  • Hội viên học viện.
  • Viện sĩ.
  • Người quá nệ kinh viện.
  • Lập luận hoàn toàn lý thuyết.
  • Mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh).
Tính từ
  1. Thuộc trường phái hay triết học Plato.
    Belonging to the school or philosophy of Plato.
    the academic sect or philosophy
  2. Thuộc về một học viện hoặc cơ sở giáo dục cao hơn khác, hoặc một hiệp hội hoặc tổ chức học thuật.
    Belonging to an academy or other higher institution of learning, or a scholarly society or organization.
  3. Cụ thể: liên quan đến nghiên cứu văn học, cổ điển hoặc nghệ thuật như nhân văn, thay vì nghiên cứu kỹ thuật hoặc dạy nghề như kỹ thuật hoặc hàn.
    In particular: relating to literary, classical, or artistic studies like the humanities, rather than to technical or vocational studies like engineering or welding.
  4. Có ít giá trị hoặc giá trị sử dụng thực tế, do quá chi tiết và không hấp dẫn, hoặc do mang tính lý thuyết và suy đoán không có tầm quan trọng thực tế.
    Having little practical use or value, as by being overly detailed and unengaging, or by being theoretical and speculative with no practical importance.
    I have always had an academic interest in hacking.
Danh từ
  1. (thường viết hoa) Người theo Plato, người theo chủ nghĩa Platon.
    (usually capitalized) A follower of Plato, a Platonist.
  2. Thành viên cấp cao của học viện, cao đẳng hoặc đại học; một người theo học tại một học viện; một người tham gia vào việc theo đuổi học thuật; một người học thuật trong thực tế.
    A senior member of an academy, college, or university; a person who attends an academy; a person engaged in scholarly pursuits; one who is academic in practice.
  3. Là thành viên của Học viện; một học giả.
    A member of the Academy; an academician.
  4. (Từ cũ) Sinh viên đại học.
    (archaic) A student in a college.
🎬 Nghe “academic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish