accelerate
/ɪkˈsɛləˌreɪt/động từ
- Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.
- Rảo (bước).
- Tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước.
- Gia tốc.
Động từ
- (thông tục) Làm cho chuyển động nhanh hơn; để đẩy nhanh chuyển động của; để thêm vào tốc độ của.(transitive) To cause to move faster; to quicken the motion of; to add to the speed of.
- (ngoại động) Đẩy nhanh sự tiến triển hoặc quá trình tự nhiên hoặc thông thường của.(transitive) To quicken the natural or ordinary progression or process of.to accelerate the growth of a plant, the increase of wealth, etc.để đẩy nhanh sự phát triển của cây trồng, tăng của cải, v.v.
- (ngoại động, vật lý) Gây ra sự thay đổi vận tốc.(transitive, physics) To cause a change of velocity.
- (thông tục) Đẩy nhanh, như sự xuất hiện của một sự kiện.(transitive) To hasten, as the occurrence of an event.to accelerate our departuređể tăng tốc sự khởi hành của chúng tôi
Tính từ
- (cổ) Tăng tốc; tăng tốc; vội vã; vội vã.(archaic) Accelerated; quickened; hastened; hurried.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “accelerate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish