accent

/ˈækˌsɛnt/
danh từ
  • Trọng âm.
  • Dấu trọng âm.
  • Giọng.
  • Lời nói, lời lẽ.
  • Nhấn; dấu nhấn.
  • Sự phân biệt rõ rệt.
động từ
  • Đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh.
  • Đánh dấu trọng âm.
  • Nhấn mạnh, nêu bật.