acceptance

/ɪkˈsɛptəns/
danh từ
  • Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.
  • Sự thừa nhận, sự công nhận.
  • Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.
  • Sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động chấp nhận; nhận được một cái gì đó được đưa ra với sự ưng thuận, tán thành hoặc hài lòng; đặc biệt là sự đón nhận thuận lợi; sự chấp thuận.
    (uncountable) The act of accepting; the receiving of something offered, with acquiescence, approbation, or satisfaction; especially, favourable reception; approval.
    the acceptance of a gift, office, doctrine, etc.
    việc chấp nhận một món quà, chức vụ, học thuyết, v.v.
  2. (đếm được) Một ví dụ của hành động đó.
    (countable) An instance of that act.
  3. Niềm tin vào điều gì đó; sự đồng ý, sự đồng ý.
    Belief in something; agreement, assent.
  4. Trạng thái được chấp nhận.
    The state of being accepted.
🎬 Nghe “acceptance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish