acceptance
/ɪkˈsɛptəns/danh từ
- Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.
- Sự thừa nhận, sự công nhận.
- Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.
- Sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toán.
Danh từ
- (không đếm được) Hành động chấp nhận; nhận được một cái gì đó được đưa ra với sự ưng thuận, tán thành hoặc hài lòng; đặc biệt là sự đón nhận thuận lợi; sự chấp thuận.(uncountable) The act of accepting; the receiving of something offered, with acquiescence, approbation, or satisfaction; especially, favourable reception; approval.the acceptance of a gift, office, doctrine, etc.việc chấp nhận một món quà, chức vụ, học thuyết, v.v.
- (đếm được) Một ví dụ của hành động đó.(countable) An instance of that act.
- Niềm tin vào điều gì đó; sự đồng ý, sự đồng ý.Belief in something; agreement, assent.
- Trạng thái được chấp nhận.The state of being accepted.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “acceptance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish