accessory

/ɪkˈsɛsəri/
danh từ
  • Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
  • Kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã.
tính từ
  • Phụ, phụ vào, thêm vào.
  • A tòng, đồng loã.
Tính từ
  1. Có chức năng thứ yếu, bổ sung hoặc cấp dưới bằng cách đi kèm với tư cách cấp dưới; hỗ trợ theo cách thứ yếu; được bổ sung; đóng góp hoặc đang đóng góp.
    Having a secondary, supplementary or subordinate function by accompanying as a subordinate; aiding in a secondary way; being additional; contributing or being contributory.
    accessory garments
    phụ kiện may mặc
  2. (luật) Hỗ trợ phạm tội mà không thực sự tham gia thực hiện tội phạm; được kết nối như một sự cố hoặc cấp dưới của hiệu trưởng.
    (law) Assisting a crime without actually participating in committing the crime itself; being connected as an incident or subordinate to a principal.
    Her actions were clearly accessory because they helped him commit and probably also conceal the crime.
    Hành động của cô rõ ràng là phụ kiện vì chúng đã giúp anh ta phạm tội và có lẽ cũng che giấu tội ác.
  3. Trình bày với số lượng nhỏ và không cần thiết.
    Present in a minor amount, and not essential.
    accessory mineral
    phụ kiện khoáng sản
  4. (y học, sinh học) Số dư và nói chung là không có chức năng.
    (medicine, biology) Supernumerary and generally nonfunctional.
    She had an accessory finger on one hand.
    Cô ấy có một ngón tay phụ trên một bàn tay.
Danh từ
  1. Cái gì đó thuộc về một phần của cái chính khác; một cái gì đó bổ sung và phụ thuộc, một sự gắn bó.
    Something that belongs to part of another main thing; something additional and subordinate, an attachment.
    the accessories of a mobile phone
    các phụ kiện của điện thoại di động
  2. (thời trang) Đồ dùng để hoàn thiện bộ trang phục cơ bản của một người, chẳng hạn như khăn quàng cổ hoặc găng tay.
    (fashion) An article that completes one's basic outfit, such as a scarf or gloves.
  3. (luật) Người không có mặt tại hiện trường phạm tội nhưng góp phần thực hiện tội phạm đó với tư cách là người hỗ trợ hoặc kẻ xúi giục.
    (law) A person who is not present at a crime, but contributes to it as an assistant or instigator.
    She was an accessory to the murder because she helped him commit and probably also conceal the crime.
    Cô là đồng phạm trong vụ giết người vì cô đã giúp anh ta thực hiện và có lẽ cũng che giấu tội ác.
  4. (nghệ thuật) Một cái gì đó trong một tác phẩm nghệ thuật không cần thiết một cách không thể thiếu được, ví dụ như chỉ có các bộ phận trang trí.
    (art) Something in a work of art without being indispensably necessary, for example solely ornamental parts.

Chưa có góp ý cho “accessory”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “accessory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish