accessory

/ɪkˈsɛsəri/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ, (thường) số nhiều
  • đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào
  • (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã
tính từ
  • phụ, phụ vào, thêm vào
  • (pháp lý) a tòng, đồng loã