accident
/ˈæksədənt/danh từ
- Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.
- Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
- Cái phụ, cái không chủ yếu.
- Sự gồ ghề, sự khấp khểnh.
- Dấu thăng giáng bất thường.
Danh từ
- Là sự việc bất ngờ, có hậu quả tiêu cực xảy ra ngoài ý muốn của người gánh chịu hậu quả và (theo nghĩa hẹp) không phải do con người trực tiếp gây ra.An unexpected event with negative consequences occurring without the intention of the one suffering the consequences, and (in the strict sense) not directly caused by humans.to die by an accident such as an act of Godchết vì một tai nạn chẳng hạn như một hành động của Thiên Chúa
- (vận chuyển) Một vụ va chạm hoặc va chạm của phương tiện, máy bay hoặc hình thức vận tải khác gây hư hỏng cho phương tiện vận tải liên quan; và đôi khi gây thương tích hoặc tử vong cho những người ngồi trong phương tiện vận chuyển hoặc những người xung quanh ở gần. (nhưng xem Ghi chú sử dụng)(transport) A collision or crash of a vehicle, aircraft, or other form of transportation that causes damage to the transportation involved; and sometimes injury or death to the transportation's occupants or bystanders in close proximity. (but see Usage notes)There was a huge accident on I5 involving 15 automobiles.Đã xảy ra một vụ tai nạn lớn trên I5 liên quan đến 15 ô tô.
- Bất kỳ sự kiện cơ hội.Any chance event.
- (không đếm được) Cơ hội; cơ hội ngẫu nhiên.(uncountable) Chance; random chance.c.1861-1863, Richard Chevenix Trench, in 1888, Letters and memorials, Volume 1, Thou cam'st not to thy place by accident, / It is the very place God meant for thee; […]c.1861-1863, Richard Chevenix Trench, năm 1888, Những lá thư và lễ tưởng niệm, Tập 1, Ngươi không vô tình đến nơi của mình, / Đó chính là nơi Chúa dành cho ngươi; […]
Tính từ
- (vận chuyển) Chỉ định bất kỳ hình thức vận chuyển nào có liên quan đến một vụ tai nạn.(transport) Designating any form of transportation involved in an accident.The NTSB report revealed that the accident airplane was a Cessna 172.Báo cáo của NTSB tiết lộ rằng chiếc máy bay bị tai nạn là chiếc Cessna 172.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “accident” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish