accommodation
/əˌkɑːməˈdeɪʃən/danh từ
- Sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp.
- Sự điều tiết (sức nhìn của mắt).
- Sự hoà giải, sự dàn xếp.
- Tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện.
- Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở.
- Món tiền cho vay.
Danh từ
- (Anh, Úc, một danh từ đại chúng) Chỗ ở trong một nơi ở hoặc khu nhà ở tương tự dành cho khách du lịch trong khách sạn hoặc trên tàu du lịch, hoặc sinh viên, v.v.(British, Australia, a mass noun) Lodging in a dwelling or similar living quarters afforded to travellers in hotels or on cruise ships, or students, etc.I have booked the accommodation for my trip to Paris.Tôi đã đặt chỗ ở cho chuyến đi tới Paris.
- (vật lý) Sự thích ứng hoặc điều chỉnh.(physical) Adaptation or adjustment.
- (cá nhân) Sự thích nghi hoặc sự điều chỉnh.(personal) Adaptation or adjustment.
- (đếm được, địa chất) Nơi trầm tích có thể hoặc đã tạo ra trầm tích.(countable, geology) The place where sediments can make, or have made, a sedimentation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “accommodation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish