accomplishment
/əˈkɑmplɪʃmənt/danh từ
- Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.
- Sự thực hiện (mục đích... ).
- việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.
- Tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công... ); (xấu) tài vặt.
🔗 Tra thêm tại
