accomplishment

/əˈkɑmplɪʃmənt/
danh từ
  • Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.
  • Sự thực hiện (mục đích... ).
  • việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.
  • Tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công... ); (xấu) tài vặt.
Danh từ
  1. Hành động hoàn thành; hoàn thành; sự hoàn thành.
    The act of accomplishing; completion; fulfilment.
    the accomplishment of an enterprise, of a prophecy, etc
    sự hoàn thành của một doanh nghiệp, của một lời tiên tri, vv
  2. Cái hoàn thiện, hoàn thiện hoặc trang bị kỹ lưỡng; mua lại; đạt được; những gì tạo nên sự xuất sắc của trí tuệ, hay sự tao nhã trong cách cư xử, có được nhờ giáo dục hoặc đào tạo.
    That which completes, perfects, or equips thoroughly; acquirement; attainment; that which constitutes excellence of mind, or elegance of manners, acquired by education or training.
  3. Một cái gì đó đã hoàn thành; một thành tựu.
    Something accomplished; an achievement.
    Increasing sales by 20% in the last quarter was seen as a major accomplishment for the business.
    Doanh thu tăng 20% trong quý vừa qua được coi là một thành tựu lớn của doanh nghiệp.
  4. (ngữ pháp, ngữ nghĩa) Khía cạnh từ vựng (aktionsart) của động từ hoặc vị ngữ thay đổi theo thời gian cho đến điểm cuối tự nhiên.
    (grammar, semantics) The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that change over time until a natural end point.
🎬 Nghe “accomplishment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish