accountant
/əˈkaʊntn̩t/danh từ
- Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.
- Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.
Danh từ
- Người nộp tài khoản; một người chịu trách nhiệm.One who renders account; one accountable.
- Người tính toán hoặc người duy trì các vấn đề tài chính cho (những) người.A reckoner, or someone who maintains financial matters for a person(s).
- (kế toán) Người có kỹ năng, nắm giữ hoặc điều chỉnh tài khoản; một viên chức trong một cơ quan công cộng, người chịu trách nhiệm về các tài khoản(accounting) One who is skilled in, keeps, or adjusts, accounts; an officer in a public office, who has charge of the accounts.
- (kế toán) Người có nghề nghiệp bao gồm tổ chức, duy trì và kiểm tra hồ sơ của người khác. Các hồ sơ thường là, nhưng không phải lúc nào cũng là hồ sơ tài chính.(accounting) One whose profession includes organizing, maintaining and auditing the records of another. The records are usually, but not always, financial records.
Tính từ
- (lỗi thời, với) Chịu trách nhiệm.(obsolete, with to) Accountable.
Chưa có góp ý cho “accountant”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “accountant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish