accumulate

/əˈkjuːmjəˌleɪt/
động từ
  • Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.
  • Làm giàu, tích của.
  • Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).
Động từ
  1. (thông tục) Chất thành đống; chồng chất lên nhau; để thu thập hoặc tập hợp lại với nhau (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng), thường dần dần và không có mục đích tích cực.
    (transitive) To heap up in a mass; to pile up; to collect or bring together (either literally or figuratively), often gradually and without active intent.
    He wishes to accumulate a sum of money.
    Anh ta mong muốn tích lũy được một khoản tiền.
    Từ đồng nghĩa:amassheaphoardstoreaccumulate
  2. (Nội động) Tăng dần hoặc tăng dần về số lượng hoặc số lượng.
    (intransitive) To gradually grow or increase in quantity or number.
    With her company going bankrupt, her divorce, and a gambling habit, debts started to accumulate so she had to sell her house.
    Khi công ty của cô phá sản, ly hôn và thói quen cờ bạc, các khoản nợ bắt đầu chồng chất nên cô phải bán nhà.
    Từ đồng nghĩa:aggregateamoundcollectgather
  3. (giáo dục, ngày tháng) Để lấy bằng cấp cao hơn cùng lúc với bằng cấp thấp hơn hoặc trong khoảng thời gian ngắn hơn bình thường.
    (education, dated) To take a higher degree at the same time with a lower degree, or at a shorter interval than usual.
Tính từ
  1. (thơ ca, hiếm có) Đã sưu tầm; tích lũy.
    (poetic, rare) Collected; accumulated.
🎬 Nghe “accumulate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish