act

/ˈækt/
danh từ
  • Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.
  • Đạo luật.
  • Chứng thư.
  • Hồi, màn (trong vở kịch).
  • Tiết mục (xiếc, ca múa nhạc... ).
  • Luận án, khoá luận.
  • Nhiệt độ khí nạp.
động từ
  • Đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim).
  • Giả vờ, giả đò "đóng kịch".
  • Hành động.
  • Cư xử, đối xử.
  • Giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm.
  • Tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng.
  • Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai.
  • Hành động theo, làm theo.
  • Thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với.
Danh từ
  1. (đếm được) Việc gì đó đã được thực hiện, một việc làm.
    (countable) Something done, a deed.
    an act of goodwill
    Từ đồng nghĩa:deedstatutepretense
  2. (lỗi thời, không đếm được) Thực tế.
    (obsolete, uncountable) Actuality.
    Từ đồng nghĩa:deedstatutepretense
  3. (thần học) Việc gì đó được thực hiện một lần và mãi mãi, được phân biệt với một công việc.
    (theology) Something done once and for all, as distinguished from a work.
    Từ đồng nghĩa:deedstatutepretense
  4. (luật, đếm được) Sản phẩm của cơ quan lập pháp, đạo luật.
    (law, countable) A product of a legislative body, a statute.
    Từ đồng nghĩa:deedstatutepretense
Động từ
  1. (Nội động) Làm việc gì đó.
    (intransitive) To do something.
    If you don’t act soon, you will be in trouble.
  2. (lỗi thời, bắc cầu) Làm (việc gì đó); để biểu diễn.
    (obsolete, transitive) To do (something); to perform.
  3. (Nội động) Diễn vai kịch.
    (intransitive) To perform a theatrical role.
    I started acting at the age of eleven in my local theatre.
  4. (nội động từ) Của một vở kịch: được diễn (tốt hay xấu).
    (intransitive) Of a play: to be acted out (well or badly).
Trạng từ
  1. (tin nhắn văn bản) Cắt thực tế.
    (text messaging) Clipping of actually.
    james did u act enjoy that juice? looked like u were gagging icl
🎬 Nghe “act” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish