act
/ˈækt/danh từ
- Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.
- Đạo luật.
- Chứng thư.
- Hồi, màn (trong vở kịch).
- Tiết mục (xiếc, ca múa nhạc... ).
- Luận án, khoá luận.
- Nhiệt độ khí nạp.
động từ
- Đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim).
- Giả vờ, giả đò "đóng kịch".
- Hành động.
- Cư xử, đối xử.
- Giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm.
- Tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng.
- Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai.
- Hành động theo, làm theo.
- Thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với.
Danh từ
- (đếm được) Việc gì đó đã được thực hiện, một việc làm.(countable) Something done, a deed.an act of goodwill
- (lỗi thời, không đếm được) Thực tế.(obsolete, uncountable) Actuality.
- (thần học) Việc gì đó được thực hiện một lần và mãi mãi, được phân biệt với một công việc.(theology) Something done once and for all, as distinguished from a work.
- (luật, đếm được) Sản phẩm của cơ quan lập pháp, đạo luật.(law, countable) A product of a legislative body, a statute.
Động từ
- (Nội động) Làm việc gì đó.(intransitive) To do something.If you don’t act soon, you will be in trouble.
- (lỗi thời, bắc cầu) Làm (việc gì đó); để biểu diễn.(obsolete, transitive) To do (something); to perform.
- (Nội động) Diễn vai kịch.(intransitive) To perform a theatrical role.I started acting at the age of eleven in my local theatre.
- (nội động từ) Của một vở kịch: được diễn (tốt hay xấu).(intransitive) Of a play: to be acted out (well or badly).
Trạng từ
- (tin nhắn văn bản) Cắt thực tế.(text messaging) Clipping of actually.james did u act enjoy that juice? looked like u were gagging icl
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “act” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish