action

/ˈækʃən/
danh từ
  • Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.
  • Tác động, tác dụng, ảnh hưởng.
  • Sự chiến đấu, trận đánh.
  • Việc kiện, sự tố tụng.
  • Sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch).
  • Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch.
  • Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy... ); sự hoạt động của bộ máy.
động từ
  • Kiện, thưa kiện.