action

/ˈækʃən/
danh từ
  • Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.
  • Tác động, tác dụng, ảnh hưởng.
  • Sự chiến đấu, trận đánh.
  • Việc kiện, sự tố tụng.
  • Sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch).
  • Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch.
  • Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy... ); sự hoạt động của bộ máy.
động từ
  • Kiện, thưa kiện.
Danh từ
  1. The effort of performing or doing something.
    Từ đồng nghĩa:actactionactingcockydeed
  2. Something done, often so as to accomplish a purpose.
    Từ đồng nghĩa:deed
  3. A way of motion or functioning.
    Knead bread with a rocking action.
    Từ đồng nghĩa:actactionactingcockydeed
  4. Fast-paced activity.
    a movie full of exciting action
    Từ đồng nghĩa:actactionactingcockydeed
Thán từ
  1. Demanding or signifying the start of something, usually a performance.
    The director yelled ‘Action!’ after the cameras started rolling.
Tính từ
  1. (Manglish) arrogant
Động từ
  1. (transitive, management) To act on a request etc, in order to put it into effect.
  2. (transitive, chiefly archaic) To initiate a legal action against someone.
🎬 Nghe “action” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish