action
/ˈækʃən/danh từ
- Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.
- Tác động, tác dụng, ảnh hưởng.
- Sự chiến đấu, trận đánh.
- Việc kiện, sự tố tụng.
- Sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch).
- Động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch.
- Bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy... ); sự hoạt động của bộ máy.
động từ
- Kiện, thưa kiện.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “action” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish