active

/ˈæktɪv/
tính từ
  • Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.
  • Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu.
  • Chủ động.
  • Tại ngũ.
  • Hoạt động; phóng xạ.
  • Hoá hoạt động; có hiệu lực.
Tính từ
  1. Có năng lực hoặc phẩm chất diễn xuất; gây ra sự thay đổi; truyền đạt hành động hoặc chuyển động; hành động;—trái ngược với thụ động, tức là nhận.
    Having the power or quality of acting; causing change; communicating action or motion; acting;—opposed to passive, that receives.
    certain active principles
    nguyên tắc hoạt động nhất định
    Từ đồng nghĩa:acting
  2. Nhanh nhẹn trong vận động thể chất; của một cơ thể nhanh nhẹn và mạnh mẽ; nhanh nhẹn.
    Quick in physical movement; of an agile and vigorous body; nimble.
    an active child or animal
    một đứa trẻ hoặc động vật năng động
    Từ đồng nghĩa:agilenimble
  3. Đang hành động; thực tế đang tiến hành; đang làm việc; có hiệu lực
    In action; actually proceeding; working; in force
    active laws
    luật tích cực
    Từ đồng nghĩa:in actionworkingin force
  4. Được đưa ra hành động; liên tục tham gia vào hành động; mãnh liệt; siêng năng; bận rộn
    Given to action; constantly engaged in action; energetic; diligent; busy
    an active man of business
    một người đàn ông năng động trong kinh doanh
    Từ đồng nghĩa:busydeedfuldiligentenergetic
Danh từ
  1. Một người hoặc vật đang hành động hoặc có khả năng hành động.
    A person or thing that is acting or capable of acting.
  2. (điện tử) Bất kỳ thành phần nào không thụ động. Xem Tính thụ động (kỹ thuật).
    (electronics) Any component that is not passive. See Passivity (engineering).
🎬 Nghe “active” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish