acute

/əˈkjut/
tính từ
  • Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính.
  • Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc.
  • Cấp.
  • Nhọn (góc).
  • Cao; the thé (giọng, âm thanh).
  • Có dấu sắc.