address
/əˈdrɛs/danh từ
- Địa chỉ.
- Bài nói chuyện, diễn văn.
- Cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện.
- Sự khéo léo, sự khôn ngoan.
- Sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh.
- Sự gửi đi một chuyến tàu hàng.
động từ
- Đề địa chỉ.
- Gửi.
- Xưng hô, gọi.
- Nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho.
- Chăm chú, toàn tâm toàn ý.
- Nhắm.
🔗 Tra thêm tại
