adjust

/əˈʤʌst/
động từ
  • Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
  • Lắp (các bộ phận cho ăn khớp).
  • Chỉnh lý, làm cho thích hợp.
  • Hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).