administer

/ədˈmɪnɪstɚ/
động từ
  • Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
  • Thi hành, thực hiện.
  • Làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ.
  • Đánh, giáng cho (đòn... ).
  • Phân tán, phân phối.
  • Cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì).
  • Cung cấp, góp phần vào.
Động từ
  1. (Động) Phân chia, phân phát.
    (transitive) To apportion out, distribute.
  2. (chuyển tiếp) Quản lý, giám sát việc thực hiện, thực hiện hoặc thực hiện; quản lý hoặc điều chỉnh các giới hạn cho việc tiến hành, thực hiện hoặc thực hiện; làm việc ở vị trí hành chính.
    (transitive) To manage or supervise the conduct, performance or execution of; to govern or regulate the parameters for the conduct, performance or execution of; to work in an administrative capacity.
  3. (nội động) Phục vụ (đến).
    (intransitive) To minister (to).
    administering to the sick
    quản lý người bệnh
  4. (luật) Giải quyết, là di sản của người chết không có di chúc hoặc người thi hành di chúc không có di chúc.
    (law) To settle, as the estate of one who dies without a will, or whose will fails of an executor.
🎬 Nghe “administer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish