administrator

/ədˈmɪnəˌstreɪtɚ/
danh từ
  • Người quản lý.
  • Người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị.
  • Người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết).
  • Ban giám hiệu.
Danh từ
  1. Người quản lý công việc; người chỉ đạo, quản lý, thực thi hoặc phân phối, cho dù trong các vấn đề dân sự, tư pháp, chính trị hoặc giáo hội; một người quản lý.
    One who administers affairs; one who directs, manages, executes, or dispenses, whether in civil, judicial, political, or ecclesiastical affairs; a manager.
  2. (luật) Người quản lý, giải quyết di sản của người để lại di chúc, người lập di chúc khi không có người có thẩm quyền thi hành; người được cơ quan có thẩm quyền giao quyền quản lý
    (law) A person who manages or settles the estate of an intestate, or of a testator when there is no competent executor; one to whom the right of administration has been committed by competent authority
    For quotations using this term, see Citations:administrator.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Trích dẫn:quản trị viên.
  3. (máy tính) Người chịu trách nhiệm cài đặt, quản lý, thông tin và bảo trì phần mềm máy tính hoặc mạng.
    (computing) One who is responsible for software installation, management, information and maintenance of a computer or network.

Chưa có góp ý cho “administrator”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “administrator” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish