admiration
/ˌædməˈreɪʃən/danh từ
- Sự ngắm nhìn một cách vui thích.
- Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.
- Người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng.
- Sự cảm thán.
- Sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên.
Danh từ
- Một cảm xúc tích cực bao gồm sự ngạc nhiên và tán thành; coi người khác là tuyệt vời.A positive emotion including wonder and approbation; the regarding of another as being wonderful.admiration of a war herosự ngưỡng mộ của một anh hùng chiến tranh
- (lỗi thời) Thắc mắc hoặc đặt câu hỏi (không có bất kỳ thái độ tích cực hay tiêu cực cụ thể nào đối với chủ đề).(obsolete) Wondering or questioning (without any particular positive or negative attitude to the subject).
- (lỗi thời) Nguyên nhân ngưỡng mộ; một cái gì đó để kích thích ngạc nhiên, hoặc ngạc nhiên hài lòng.(obsolete) Cause of admiration; something to excite wonder, or pleased surprise.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “admiration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish