admit

/ədˈmɪt/
động từ
  • Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).
  • Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho.
  • Nhận, thừa nhận; thú nhận.
  • Nạp.
  • Có chỗ cho, có.
  • Nhận, thừa nhận.
Động từ
  1. (thông tục) Cho phép đi vào; cấp quyền vào (vào), dù là vào một nơi, vào tâm trí hay vào sự cân nhắc
    (transitive) To allow to enter; to grant entrance (to), whether into a place, into the mind, or into consideration
    to admit a serious thought into the mind
    thừa nhận một suy nghĩ nghiêm túc trong tâm trí
    Từ đồng nghĩa:inletlet inacknowledgeowngrant
  2. (ngoại động) Cho phép (ai) bước vào một nghề nào đó hoặc được hưởng một đặc quyền; để công nhận là đủ điều kiện để được nhượng quyền thương mại.
    (transitive) To allow (someone) to enter a profession or to enjoy a privilege; to recognize as qualified for a franchise.
    to admit an attorney to practice law
    thừa nhận một luật sư để hành nghề luật sư
    Từ đồng nghĩa:inletlet inacknowledgeowngrant
  3. (transitive hoặc intransitive) Thừa nhận là đúng; thừa nhận hoặc đồng ý, như một lời cáo buộc không thể phủ nhận (+).
    (transitive or intransitive) To concede as true; to acknowledge or assent to, as an allegation which it is impossible to deny (+ to).
    the argument or fact is admitted
    lập luận hoặc sự thật được thừa nhận
    Từ đồng nghĩa:own upconfess
  4. (thông tục) Có khả năng; cho phép. Theo nghĩa này, “of” có thể được dùng sau động từ hoặc có thể bị lược bỏ.
    (transitive) To be capable of; to permit. In this sense, "of" may be used after the verb, or may be omitted.
    The words do not admit such a construction.
    Những lời này không thừa nhận một công trình như vậy.
    Từ đồng nghĩa:inletlet inacknowledgeowngrant
🎬 Nghe “admit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish