adoption

/əˈdɑːpʃən/
danh từ
  • Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.
  • Sự theo, sự làm theo (phương pháp... ).
  • Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).
  • Sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị... ).
Danh từ
  1. Hành vi nhận con nuôi.
    The act of adopting.
  2. Tình trạng được nhận làm con nuôi; việc chấp nhận một đứa trẻ của cha mẹ khác như thể họ là con của chính mình.
    The state of being adopted; the acceptance of a child of other parents as if they were one's own child.
    A Chinese baby girl was given away for adoption.
    Một bé gái Trung Quốc được cho làm con nuôi.
  3. Việc nhập học vào một cơ sở, ví dụ như bệnh viện, phòng khám, trại tâm thần.
    An admission to an institution, for example a hospital, clinic, mental asylum.
    the adoption of people into hospitals or monasteries
    việc nhận người vào bệnh viện hoặc tu viện
  4. Việc lựa chọn và biến nó thành của riêng mình mà vốn dĩ không phải như vậy; sự chấp nhận.
    The choosing and making that to be one's own which originally was not so; acceptance.
    the adoption of opinions
    việc thông qua các ý kiến
🎬 Nghe “adoption” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish