adoption

/əˈdɑːpʃən/
danh từ
  • Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.
  • Sự theo, sự làm theo (phương pháp... ).
  • Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).
  • Sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị... ).