advance

/ədˈvæns/
danh từ
  • Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.
  • Sự đề bạt, sự thăng, chức.
  • Sự tăng giá.
  • Tiền đặt trước, tiền trả trước.
  • Tiền cho vay.
  • Sự theo đuổi, sự làm thân.
  • Sự sớm pha.
động từ
  • Đưa lên, đưa ra phía trước.
  • Đề xuất, đưa ra.
  • Đề bạt, thăng chức (cho ai).
  • Làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học... ).
  • Thúc đẩy (sự việc... ).
  • Tăng, tăng lên.
  • Trả trước, đặt trước.
  • Cho vay (tiền).
  • Tiến lên, tiến tới, tiến bộ.
Động từ
  1. Để thúc đẩy hoặc lợi thế.
    To promote or advantage.
    Từ đồng nghĩa:improveassign
  2. Để tiến về phía trước trong không gian hoặc thời gian.
    To move forward in space or time.
    Từ đồng nghĩa:improveassign
  3. Để nâng lên, được nâng lên.
    To raise, be raised.
    Từ đồng nghĩa:improveassign
Danh từ
  1. Một bước tiến về phía trước; sự cải thiện hoặc tiến triển.
    A forward move; improvement or progression.
    an advance in health or knowledge
    một sự tiến bộ về sức khỏe hoặc kiến thức
  2. Một số tiền hoặc tín dụng, đặc biệt là được cho vay hoặc trả trước khi đến hạn; một sự thăng tiến.
    An amount of money or credit, especially given as a loan, or paid before it is due; an advancement.
  3. Một sự bổ sung vào giá; tăng giá hoặc giá trị.
    An addition to the price; rise in price or value.
    an advance on the prime cost of goods
    tạm ứng vào giá gốc của hàng hóa
  4. (thường ở số nhiều) Một cách tiếp cận hoặc mở đầu, đặc biệt là mang tính chất tình dục hoặc không được chào đón.
    (often in the plural) An opening approach or overture, now especially of an unwelcome or sexual nature.
Tính từ
  1. Hoàn thành trước khi cần thiết hoặc một sự kiện quan trọng.
    Completed before necessary or a milestone event.
    He made an advance payment on the prior shipment to show good faith.
    Anh ta đã thanh toán trước cho chuyến hàng trước để thể hiện thiện chí.
  2. Trước.
    Preceding.
    The advance man came a month before the candidate.
    Người ứng tuyển đến trước ứng viên một tháng.
  3. Chuyển tiếp.
    Forward.
    The scouts found a site for an advance base.
    Các trinh sát đã tìm thấy địa điểm làm căn cứ tiền phương.
🎬 Nghe “advance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish