advantage

/ædˈvæntɪʤ/
danh từ
  • Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.
  • Thế lợi, lợi thế.
động từ
  • Đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho.
  • Giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên.
Danh từ
  1. (đếm được) Bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh, cơ hội hoặc phương tiện nào, đặc biệt thuận lợi hoặc cơ hội dẫn đến thành công, hoặc đạt được bất kỳ mục đích mong muốn nào.
    (countable) Any condition, circumstance, opportunity or means, particularly favorable or chance to success, or to any desired end.
    The enemy had the advantage of a more elevated position.
    Kẻ thù có lợi thế ở vị trí cao hơn.
    Từ đồng nghĩa:edgevantagebenefitperkupside
  2. (lỗi thời) Tính ưu việt; làm chủ; - được sử dụng với of để xác định bản chất của nó hoặc với over để chỉ định bên kia.
    (obsolete) Superiority; mastery; — used with of to specify its nature or with over to specify the other party.
    Từ đồng nghĩa:edgevantagebenefitperkupside
  3. (đếm được, không đếm được) Tính ưu việt của trạng thái, hoặc cái mang lại trạng thái đó; lợi ích; nhận được; lợi nhuận
    (countable, uncountable) Superiority of state, or that which gives it; benefit; gain; profit
    the advantage of a good constitution
    lợi ích của một hiến pháp tốt
    Từ đồng nghĩa:edgevantagebenefitperkupside
  4. (quần vợt) Tỷ số mà một người chơi giành được một điểm sau khi thua nhưng cần người tiếp theo để gánh trận đấu.
    (tennis) The score where one player wins a point after deuce but needs the next to carry the game.
    Từ đồng nghĩa:edgevantagebenefitperkupside
Động từ
  1. (ngoại động) mang lại cho (ai) một lợi thế, mang lại lợi thế cho
    (transitive) to provide (someone) with an advantage, to give an edge to
    Từ đồng nghĩa:favorfavorisebenefit
  2. (phản xạ) làm điều gì có lợi cho mình; để tận dụng
    (reflexive) to do something for one's own benefit; to take advantage of
    Từ đồng nghĩa:favorfavorisebenefit
🎬 Nghe “advantage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish