adventure

/ædˈvɛntʃɜr/
động từ
  • Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.
  • Dám đi, dám đến (nơi nào...).
  • Dám tiến hành (cuộc kinh doanh...).
danh từ
  • Sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo.
  • Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.
  • Sự việc bất ngờ.
  • Sự may rủi, sự tình cờ.
  • Sự đầu cơ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Cảm giác khao khát những điều mới mẻ, thú vị.
    (uncountable) A feeling of desire for new and exciting things.
    his sense of adventure
  2. Một sự xuất hiện đáng chú ý; một sự kiện nổi bật.
    A remarkable occurrence; a striking event.
    a life full of adventures
  3. Một kỳ công táo bạo; một cam kết táo bạo, trong đó có thể gặp phải những nguy hiểm và vấn đề đặt ra là những sự kiện không lường trước được; việc gặp phải rủi ro.
    A daring feat; a bold undertaking, in which dangers are likely to be encountered, and the issue is staked upon unforeseen events; the encountering of risks.
  4. Một doanh nghiệp thương mại hoặc đầu cơ có nguy cơ; một liên doanh; một chuyến hàng do một thương gia tự mình thực hiện.
    A mercantile or speculative enterprise of hazard; a venture; a shipment by a merchant on his own account.
Động từ
  1. (phản xạ, bây giờ hiếm) Liều lĩnh với chính mình.
    (reflexive, now rare) To risk oneself.
    Từ đồng nghĩa:venture
  2. (nội động) Liều mình; dám đi đâu đó hoặc đảm nhận một việc gì đó.
    (intransitive) To risk oneself; to dare to go somewhere or undertake something.
    Từ đồng nghĩa:venture
  3. (nội động từ nguyên thể, giờ hiếm) Để thử cơ hội; để chấp nhận rủi ro.
    (intransitive with infinitive, now rare) To try the chance; to take the risk.
    Từ đồng nghĩa:venture
  4. (thông tục) Dám nói hay thốt ra.
    (transitive) To dare to say or utter.
    Từ đồng nghĩa:venture
🎬 Nghe “adventure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish