adventure
/ædˈvɛntʃɜr/động từ
- Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.
- Dám đi, dám đến (nơi nào...).
- Dám tiến hành (cuộc kinh doanh...).
danh từ
- Sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo.
- Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.
- Sự việc bất ngờ.
- Sự may rủi, sự tình cờ.
- Sự đầu cơ.
Danh từ
- (không đếm được) Cảm giác khao khát những điều mới mẻ, thú vị.(uncountable) A feeling of desire for new and exciting things.his sense of adventure
- Một sự xuất hiện đáng chú ý; một sự kiện nổi bật.A remarkable occurrence; a striking event.a life full of adventures
- Một kỳ công táo bạo; một cam kết táo bạo, trong đó có thể gặp phải những nguy hiểm và vấn đề đặt ra là những sự kiện không lường trước được; việc gặp phải rủi ro.A daring feat; a bold undertaking, in which dangers are likely to be encountered, and the issue is staked upon unforeseen events; the encountering of risks.
- Một doanh nghiệp thương mại hoặc đầu cơ có nguy cơ; một liên doanh; một chuyến hàng do một thương gia tự mình thực hiện.A mercantile or speculative enterprise of hazard; a venture; a shipment by a merchant on his own account.
Động từ
- (phản xạ, bây giờ hiếm) Liều lĩnh với chính mình.(reflexive, now rare) To risk oneself.Từ đồng nghĩa:venture
- (nội động) Liều mình; dám đi đâu đó hoặc đảm nhận một việc gì đó.(intransitive) To risk oneself; to dare to go somewhere or undertake something.Từ đồng nghĩa:venture
- (nội động từ nguyên thể, giờ hiếm) Để thử cơ hội; để chấp nhận rủi ro.(intransitive with infinitive, now rare) To try the chance; to take the risk.Từ đồng nghĩa:venture
- (thông tục) Dám nói hay thốt ra.(transitive) To dare to say or utter.Từ đồng nghĩa:venture
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “adventure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish