advocate
/ˈædvəˌkeɪt/danh từ
- Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.
- Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ.
động từ
- Biện hộ, bào chữa.
- Chủ trương; tán thành, ủng hộ.
Danh từ
- Người có nhiệm vụ đại diện cho vụ án của ai đó trước tòa án; một lời khuyên.Someone whose job is to speak for someone's case in a court of law; a counsel.
- Bất cứ ai tranh luận trường hợp của người khác; một người cầu thay.Anyone who argues the case of another; an intercessor.
- Người nói ủng hộ điều gì đó hoặc ai đó; người đề xướngA person who speaks in support of something, or someone; proponent
- Một người hỗ trợ người khác lắng nghe tiếng nói của họ hoặc lý tưởng nhất là để họ tự lên tiếng.A person who supports others to make their voices heard, or ideally for them to speak up for themselves.Since she started working with her advocate, she has become much more confident.Kể từ khi bắt đầu làm việc với người bào chữa của mình, cô ấy đã trở nên tự tin hơn rất nhiều.
Động từ
- (thông tục) Cầu xin ủng hộ; bào chữa bằng tranh luận trước tòa án hoặc trước công chúng; để hỗ trợ, minh oan hoặc đề nghị công khai.(transitive) To plead in favour of; to defend by argument, before a tribunal or the public; to support, vindicate, or recommend publicly.7 March, 1624, Robert Sanderson, sermon at the Assizes, at Lincoln To advocate the cause of thy client.Ngày 7 tháng 3 năm 1624, Robert Sanderson, thuyết pháp tại Assizes, tại Lincoln Để biện hộ cho chính nghĩa của thân chủ mình.
- (thông tục) Khuyến khích ủng hộ việc gì đó.(transitive) To encourage support for something.I like trees, but I do not advocate living in them.Tôi thích cây cối nhưng tôi không ủng hộ việc sống trong đó.
- (nội động từ, với for) Tham gia vận động chính sách.(intransitive, with for) To engage in advocacy.We have been advocating for changes in immigration law.Chúng tôi đã ủng hộ những thay đổi trong luật nhập cư.
- (Luật Scotland) Kháng cáo từ tòa án cấp dưới lên Tòa án cấp phiên.(Scots law) To appeal from an inferior court to the Court of Session.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “advocate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish