aerial

/ˈerijəl/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • ở trên trời, trên không
  • (thuộc) không khí; nhẹ như không khí
  • không thực, tưởng tượng
danh từ
  • rađiô dây trời, dây anten