affect
/əˈfɛkt/động từ
- Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.
- Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
- Làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh).
- (thường) dạng bị động.
- Bổ nhiệm.
- Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
- Có hình dạng, thành hình.
- Dùng, ưa dùng, thích.
danh từ
- Sự xúc động.
🔗 Tra thêm tại
