affect

/əˈfɛkt/
động từ
  • Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.
  • Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
  • Làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh).
  • (thường) dạng bị động.
  • Bổ nhiệm.
  • Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
  • Có hình dạng, thành hình.
  • Dùng, ưa dùng, thích.
danh từ
  • Sự xúc động.