after
/ˈæftɚ/phó từ
- Sau, đằng sau.
- Sau, sau khi.
- Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau.
- Theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc).
- Phỏng theo, theo.
- Với, do, vì.
- Mặc dù, bất chấp.
- Sau khi.
tính từ
- Sau này, sau đây, tiếp sau.
- Ở đằng sau, ở phía sau.
Trạng từ
- Phía sau; muộn hơn; tiếp theo.Behind; later in time; following.I left the room, and the dog bounded after.Tôi rời khỏi phòng và con chó lao theo sau.
Giới từ
- Sau đó đến; theo kịp thời gian; muộn hơn.Subsequently to; following in time; later than.We had a few beers after the game.Chúng tôi đã uống vài cốc bia sau trận đấu.Từ đồng nghĩa:post
- Đằng sau.Behind.He will leave a trail of destruction after him.Anh ta sẽ để lại dấu vết hủy diệt sau mình.Từ đồng nghĩa:post
- Đang theo đuổi, đang tìm kiếm.In pursuit of, seeking.He’s after a job; run after him; inquire after her health.Anh ấy đang theo đuổi một công việc; chạy theo anh ta; hỏi thăm sức khỏe của cô ấy.Từ đồng nghĩa:post
- Để ám chỉ, bắt chước; theo dõi hoặc tham khảo.In allusion to, in imitation of; following or referencing.We named him after his grandfather.Chúng tôi đặt tên anh ấy theo tên ông nội của anh ấy.Từ đồng nghĩa:post
Liên từ
- Biểu thị rằng hành động của mệnh đề mà nó bắt đầu diễn ra trước hành động của mệnh đề kia.Signifies that the action of the clause it starts takes place before the action of the other clause.The show ends after the fat lady sings.Chương trình kết thúc sau khi cô béo hát.
Tính từ
- (ngày) Sau đó; thứ hai (của hai); tiếp theo, tiếp theo, tiếp theo(dated) Later; second (of two); next, following, subsequent
- (hàng hải hoặc hàng không, trong đó hệ quy chiếu nằm trong tàu) Tại hoặc về phía đuôi tàu hoặc phía sau máy bay.(nautical or aeronautical, where the frame of reference is within the craft) At or towards the stern of a ship or the rear of an aircraft.The after gun is mounted aft.Súng sau được gắn phía sau.
Danh từ
- Trong số hình ảnh trước và sau: hình ảnh cho thấy sự khác biệt sau một lần điều trị cụ thể.Of before-and-after images: the one that shows the difference after a specified treatment.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “after” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish