aggregate
/ˈægrɪˌgeɪt/📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
- tập hợp lại, kết hợp lại
- gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số
- (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại
danh từ
- khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập
- toàn bộ, toàn thể, tổng số
- (vật lý) kết tập
ngoại động từ
- tập hợp lại, kết hợp lại
- tổng số lên đến
🔗 Tra thêm tại
