aim

/ˈeɪm/
danh từ
  • Sự nhắm.
  • Đích (để nhắm bắn).
  • Mục đích, mục tiêu, ý định.
động từ
  • Nhắm, chĩa.
  • Giáng, nện, ném.
  • Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.
  • Nhắm.
  • Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi.
  • Định, cố gắng.
Danh từ
  1. Việc chĩa vũ khí, chẳng hạn như súng, phi tiêu, mũi tên, hoặc vật thể, theo hướng hướng vào vật thể định bắn; đường lửa; hướng của bất cứ thứ gì, chẳng hạn như một ngọn giáo, một cú đánh, một diễn ngôn, một nhận xét, hướng tới một điểm hoặc vật cụ thể, nhằm tấn công hoặc ảnh hưởng đến nó.
    The pointing of a weapon, as a gun, a dart, or an arrow, or object, in the line of direction with the object intended to be struck; the line of fire; the direction of anything, such as a spear, a blow, a discourse, a remark, towards a particular point or object, with a view to strike or affect it.
    to take aim
    Từ đồng nghĩa:aspirationdesignendettleintention
  2. Điểm dự định bị đánh, hoặc đối tượng dự định đạt được hoặc bị ảnh hưởng.
    The point intended to be hit, or object intended to be attained or affected.
    Từ đồng nghĩa:aspirationdesignendettleintention
  3. Ý định hoặc mục tiêu.
    Intention or goal.
    My number one aim in life is to make money to make my parents, siblings, and kids happy.
    Từ đồng nghĩa:purposedesignscheme
  4. Khả năng nhắm thẳng của một người; khả năng của một người để có thể bắn trúng mục tiêu vật lý.
    The ability of someone to aim straight; one’s faculty for being able to hit a physical target.
    The police officer has excellent aim, always hitting the bullseye in shooting practice.
    Từ đồng nghĩa:aspirationdesignendettleintention
Động từ
  1. (nội động từ) Hướng hoặc hướng tên lửa hoặc vũ khí phóng như tên lửa về phía một vật thể hoặc điểm với ý định bắn trúng nó
    (intransitive) To point or direct a missile, or a weapon which propels as missile, towards an object or spot with the intent of hitting it
    He aimed at the target, but the arrow flew straight over it.
  2. (nội động) Để chỉ đạo ý định hoặc mục đích; để cố gắng hoàn thành một mục đích; cố gắng đạt được; nỗ lực;—theo sau là at, hoặc bởi một động từ nguyên thể
    (intransitive) To direct the intention or purpose; to attempt the accomplishment of a purpose; to try to gain; to endeavor;—followed by at, or by an infinitive
    to aim at a pass
  3. (ngoại động) Để chỉ đạo hoặc chỉ (ví dụ: vũ khí), vào một vật thể cụ thể; để chỉ đạo, như một tên lửa, một hành động, hoặc một thủ tục, nhằm vào, hoặc chống lại một vật thể
    (transitive) To direct or point (e.g. a weapon), at a particular object; to direct, as a missile, an act, or a proceeding, at, to, or against an object
    to aim an arrow at the deer
    Từ đồng nghĩa:point
  4. (ngoại động) Hướng (điều gì đó bằng lời nói) tới một người, vật hoặc nhóm nào đó
    (transitive) To direct (something verbal) towards a certain person, thing, or group
    to aim a satirical comment at Communists in general
🎬 Nghe “aim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish