air

/ˈeɚ/
danh từ
  • Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.
  • Máy bay; hàng không.
  • Làn gió nhẹ.
  • Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.
  • Vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ.
  • Điệu bộ màu mè, vẻ ta đây.
động từ
  • Hóng gió, phơi gió, phơi.
  • Làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió.
  • Phô bày, phô trương.
  • Bộc lộ, thổ lộ.