air
/ˈeɚ/danh từ
- Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.
- Máy bay; hàng không.
- Làn gió nhẹ.
- Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.
- Vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ.
- Điệu bộ màu mè, vẻ ta đây.
động từ
- Hóng gió, phơi gió, phơi.
- Làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió.
- Phô bày, phô trương.
- Bộc lộ, thổ lộ.
🔗 Tra thêm tại
