air

/ˈeɚ/
danh từ
  • Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.
  • Máy bay; hàng không.
  • Làn gió nhẹ.
  • Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.
  • Vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ.
  • Điệu bộ màu mè, vẻ ta đây.
động từ
  • Hóng gió, phơi gió, phơi.
  • Làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió.
  • Phô bày, phô trương.
  • Bộc lộ, thổ lộ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Chất cấu thành bầu khí quyển của Trái đất: hỗn hợp khí gồm nitơ, oxy và các loại khí vi lượng khác nhau.
    (uncountable) The substance constituting Earth's atmosphere: a gaseous mixture of nitrogen, oxygen, and various trace gases.
    This drill runs on compressed air.
    Máy khoan này chạy bằng khí nén.
    Từ đồng nghĩa:atmosphereauraluftnimbusgas
  2. (không đếm được, một cách lỏng lẻo) Chất của bầu khí quyển trên một hành tinh khác ngoài Trái đất.
    (uncountable, loosely) The substance of the atmosphere on a planet other than Earth.
    The air on Mars is very thin and consists mostly of carbon dioxide.
    Không khí trên sao Hỏa rất loãng và chứa chủ yếu là carbon dioxide.
    Từ đồng nghĩa:atmosphereauraluftnimbusgas
  3. (không đếm được, thường đi kèm với) Không gian dường như rộng mở phía trên mặt đất mà chất này lấp đầy, (lịch sử) trước đây được cho là bị giới hạn bởi bầu trời nhưng (khí tượng học) giờ đây được coi là được bao quanh bởi không gian gần như chân không của không gian bên ngoài.
    (uncountable, usually with the) The apparently open space above the ground which this substance fills, (historical) formerly thought to be limited by the firmament but (meteorology) now considered to be surrounded by the near-vacuum of outer space.
    The flock of birds took to the air.
    Đàn chim bay lên không trung.
    Từ đồng nghĩa:atmosphereauraluftnimbusgas
  4. Một làn gió nhẹ; một cơn gió nhẹ.
    A breeze; a gentle wind.
    Từ đồng nghĩa:atmosphereauraluftnimbusgas
Động từ
  1. (ngoại động) Đưa (cái gì) tiếp xúc với không khí, để làm cho nó trong lành hoặc khô ráo.
    (transitive) To bring (something) into contact with the air, so as to freshen or dry it.
    I'll hang these clothes on the rack to air them.
    Tôi sẽ treo những bộ quần áo này lên giá để phơi chúng.
  2. (thông tục) Đưa không khí trong lành vào (một căn phòng hoặc một tòa nhà), thông gió.
    (transitive) To let fresh air into (a room or a building), to ventilate.
    It's getting quite stuffy in this room: let's open the windows and air it.
    Trong căn phòng này khá ngột ngạt: hãy mở cửa sổ và thông gió cho nó.
  3. (chuyển tiếp) Công khai (ý kiến, mối quan tâm, vấn đề, bí mật, sự khác biệt, v.v.); để trình bày trước công chúng (và đôi khi là thảo luận).
    (transitive) To make public (an opinion, concern, issue, secret, differences, etc); to present to public view (and sometimes discussion).
    Residents used the public meeting to air their concerns about the poor state of the roads.
    Người dân tận dụng cuộc họp công cộng để bày tỏ mối quan ngại của họ về tình trạng đường sá tồi tàn.
  4. (thông tục) Phát sóng (chương trình truyền hình, v.v.).
    (transitive) To broadcast (a television show etc.).
    The BBC decided not to air the controversial episode.
    BBC quyết định không phát sóng tập phim gây tranh cãi.
🎬 Nghe “air” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish