airy

/ˈeri/
tính từ
  • Ở trên cao.
  • Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.
  • Vô hình, hư không.
  • Mỏng nhẹ (tơ, vải... ).
  • Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.
  • Vui, vui nhộn.
  • Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.
  • Hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc.