alien

/ˈeɪlijən/
tính từ
  • Nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.
  • Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.
  • Alien to trái với, ngược với.
danh từ
  • Người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ.
  • Người nước ngoài, ngoại kiều.
  • Người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...
động từ
  • Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra.
  • Chuyển nhượng (tài sản... ).