alien
/ˈeɪlijən/tính từ
- Nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.
- Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.
- Alien to trái với, ngược với.
danh từ
- Người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ.
- Người nước ngoài, ngoại kiều.
- Người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...
động từ
- Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra.
- Chuyển nhượng (tài sản... ).
🔗 Tra thêm tại
