alley

/ˈæli/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ+ (alleyway)
  • ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm
  • lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng)
  • bãi đánh ki
danh từ
  • hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally)