alley

/ˈæli/
danh từ
  • Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.
  • Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên... ); hành lang (trong rừng).
  • Bãi đánh ki.
  • Hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally).
  • Tên một họ.
  • Một tên dành cho nữ.
Danh từ
  1. A narrow street or passageway, especially one through the middle of a block giving access to the rear of lots of buildings.
    The parking lot to my friend's apartment building is in the alley.
    Từ đồng nghĩa:alleyway
  2. (baseball) The area between the outfielders.
    He hit one deep into the alley.
    Từ đồng nghĩa:gap
  3. (bowling) An establishment where bowling is played.
    Từ đồng nghĩa:bowling alley
  4. (bowling) An elongated wooden strip of floor along which a bowling ball is rolled.
    Từ đồng nghĩa:lane
🎬 Nghe “alley” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish