alliance

/əˈlajəns/
danh từ
  • Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh.
  • Sự thông gia.
  • Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái liên minh.
    (uncountable) The state of being allied.
  2. (đếm được) Hành động liên minh hoặc đoàn kết.
    (countable) The act of allying or uniting.
  3. (đếm được) Sự liên minh hoặc kết nối lợi ích giữa các gia đình, tiểu bang, các bên, v.v., đặc biệt là giữa các gia đình theo hôn nhân và các tiểu bang theo hiệp ước, hiệp ước hoặc liên minh.
    (countable) A union or connection of interests between families, states, parties, etc., especially between families by marriage and states by compact, treaty, or league.
    matrimonial alliances
    liên minh hôn nhân
  4. (đếm được) Bất kỳ sự kết hợp nào giống với sự kết hợp của gia đình hoặc bang; sự hợp nhất bởi mối quan hệ về phẩm chất; sự thân thiết.
    (countable) Any union resembling that of families or states; union by relationship in qualities; affinity.
Động từ
  1. (lỗi thời) Để kết nối hoặc đoàn kết bằng liên minh; để liên minh.
    (obsolete) To connect or unite by alliance; to ally.

Chưa có góp ý cho “alliance”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “alliance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish