allocate

/ˈæləˌkeɪt/
động từ
  • Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì).
  • Cấp cho (ai cái gì).
  • Phân phối, phân phát; chia phần.
  • Định rõ vị trí.
Động từ
  1. Để dành cho một mục đích.
    To set aside for a purpose.
    Please do not eat the meringue, as it is allocated for the dinner party tomorrow.
    Xin đừng ăn bánh trứng đường vì nó sẽ được phân bổ cho bữa tiệc tối ngày mai.
  2. Để phân phối theo một kế hoạch, thường theo sau là giới từ.
    To distribute according to a plan, generally followed by the adposition to.
    The bulk of K–12 education funds are allocated to school districts that in turn pay for the cost of operating schools.
    Phần lớn quỹ giáo dục K–12 được phân bổ cho các khu học chánh để chi trả chi phí vận hành trường học.
  3. (Máy tính) Dành một phần bộ nhớ để chương trình máy tính sử dụng.
    (computing) To reserve a portion of memory for use by a computer program.
Tính từ
  1. (lỗi thời, lương hưu hoặc trợ cấp) được phân bổ
    (obsolete, of a pension or allowance) allocated
Danh từ
  1. (lỗi thời, Vương quốc Anh, lịch sử, luật pháp) Văn bản ủy quyền thanh toán, trợ cấp, trợ cấp.
    (obsolete, UK, historical, law) A writ authorizing payment, allowance, grant.
🎬 Nghe “allocate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish