allotment
/əˈlɑːtmənt/danh từ
- Sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì).
- Sự chia phần, sự phân phối; sự định phần.
- Phần được chia, phần được phân phối.
- Mảnh đất được phân phối để cày cấy.
- Sự phiên chế.
- Sự chuyển (một phần lương) cho gia đình.
🔗 Tra thêm tại
