allow

/əˈlaʊ/
động từ
  • Cho phép, để cho.
  • Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.
  • Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.
  • Trừ bớt; thêm.
  • Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.
  • Cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận.
Động từ
  1. (ditransitive) Để cho một người có được một phần thích hợp của một cái gì đó.
    (ditransitive) To let one have as a suitable share of something.
    to allow a servant his liberty; to allow a free passage; to allow one day for rest
    cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho phép một ngày để nghỉ ngơi
    Từ đồng nghĩa:grantadmitaffordyieldgive
  2. (Ngoại động từ, động từ) Cho phép, cho phép.
    (transitive, catenative) To permit, to give permission to.
    I will allow my son to be absent.
    Tôi sẽ cho phép con trai tôi vắng mặt.
    Từ đồng nghĩa:grantadmitaffordyieldgive
  3. Để không cản trở.
    To not bar or obstruct.
    Although I don't consent to their holding such meetings, I will allow them for the time being.
    Mặc dù tôi không đồng ý cho họ tổ chức những cuộc họp như vậy nhưng tôi sẽ cho phép họ vào lúc này.
    Từ đồng nghĩa:grantadmitaffordyieldgive
  4. (ngoại động) Thừa nhận, chấp nhận sự thật; thừa nhận; tán thành ý kiến; để nói điều gì đó mà một người đồng ý trong bối cảnh có sự bất đồng hoặc miễn cưỡng lớn hơn.
    (transitive) To acknowledge, accept the truth of; to concede; to accede to an opinion; to say something one agrees on in the context of a larger disagreement or reluctance.
    to allow a right; to allow a claim; to allow an appeal
    cho phép một quyền; cho phép yêu cầu bồi thường; cho phép kháng cáo
    Từ đồng nghĩa:grantadmitaffordyieldgive
🎬 Nghe “allow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish