allowance
/əˈlawəns/danh từ
- Sự cho phép.
- Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.
- Tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt.
- Phần tiền, khẩu phần, phần ăn.
- Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.
- Sự trừ, sự bớt.
- ; (vật lý) hạn định cho phép.
động từ
- Chia phần ăn cho.
- Cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp.
Danh từ
- Sự cho phép; chấp nhận, thừa nhận hoặc thừa nhận.Permission; granting, conceding, or admitting.Từ đồng nghĩa:authorizationpermissionsanctiontoleranceallowance
- Sự thừa nhận.Acknowledgment.
- Một số tiền, một phần hoặc cổ phần được phân bổ hoặc cấp; một khoản tiền được cấp dưới dạng hoàn trả, tiền thưởng hoặc khi thích hợp cho bất kỳ mục đích nào.An amount, portion, or share that is allotted or granted; a sum granted as a reimbursement, a bounty, or as appropriate for any purpose.her meagre allowance of food or drinksố tiền trợ cấp ít ỏi của cô ấy là đồ ăn thức uốngTừ đồng nghĩa:stipend
- Giảm bớt; khấu trừ; có tính đến các tình tiết giảm nhẹ.Abatement; deduction; the taking into account of mitigating circumstances.to make allowance for his naivetyđể bù đắp cho sự ngây thơ của anh ấy
Động từ
- (ngoại động) Áp dụng một khoản trợ cấp cố định (đặc biệt là lương thực và đồ uống).(transitive) To put upon a fixed allowance (especially of provisions and drink).The captain was obliged to allowance his crew.Thuyền trưởng có nghĩa vụ trợ cấp cho thủy thủ đoàn của mình.
- (Động) Cung cấp với số lượng cố định và có giới hạn.(transitive) To supply in a fixed and limited quantity.Our provisions were allowanced.Quy định của chúng tôi đã được trợ cấp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “allowance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish