allowance
/əˈlawəns/danh từ
- Sự cho phép.
- Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.
- Tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt.
- Phần tiền, khẩu phần, phần ăn.
- Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.
- Sự trừ, sự bớt.
- ; (vật lý) hạn định cho phép.
động từ
- Chia phần ăn cho.
- Cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp.
🔗 Tra thêm tại
