altitude

/ˈæltəˌtuːd/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • độ cao ((thường) so với mặt biển)
  • (số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao
  • địa vị cao
  • (toán học) độ cao, đường cao
  • (hàng không) không bay được lên cao
  • hạ thấp xuống