alto

/ˈæltoʊ/
danh từ
  • Giọng nữ trầm; giọng nam cao.
  • Người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao.
  • Bè antô.
  • Bè hai.
  • Đàn antô.
  • Kèn antô.
Danh từ
  1. Một phần hoặc đoạn âm nhạc cao hơn giọng nam cao và thấp hơn giọng nữ cao, trước đây là phần biểu diễn giai điệu đối đáp trên giai điệu giọng nam cao hoặc giai điệu chính.
    A musical part or section higher than tenor and lower than soprano, formerly the part that performed a countermelody above the tenor or main melody.
    Từ đồng nghĩa:contratenor altushigh countertenor
  2. Người hoặc nhạc cụ biểu diễn phần alto.
    A person or musical instrument that performs the alto part.
    Từ đồng nghĩa:contratenor altushigh countertenor
  3. (thông tục, âm nhạc) Kèn saxophone alto.
    (colloquial, music) An alto saxophone.
    Từ đồng nghĩa:contratenor altushigh countertenor
🎬 Nghe “alto” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish