altogether

/ˌɑːltəˈgɛðɚ/
phó từ
  • Hoàn toàn, hầu, hẳn.
  • Nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ.
  • Cả thảy, tất cả.
danh từ
  • Toàn thể, toàn bộ.
  • Người mẫu khoả thân (để vẽ...).
  • Người trần truồng.