amend

/əˈmɛnd/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
  • bồi bổ, cải tạo (đất)
  • sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
nội động từ
  • trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ